Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなバカみたいな
考
かんが
えは
捨
す
てなさいよ。
Hãy bỏ ngay ý tưởng ngớ ngẩn đó đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
みたい
giống như; tương tự
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
捨てる
すてる
vứt bỏ; ném đi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
捨
Xả
vứt bỏ