Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなに
厳
きび
しく
言
い
ったつもりはなかったのです。
Tôi không có ý nói nghiêm khắc như vậy.
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
厳しい
きびしい
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; cứng nhắc; không khoan nhượng; không ngừng
言う
いう
nói
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
厳
Nghiêm
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
言
Ngôn
nói; từ