Dịch nghĩa:
そんなに仕事をすると、体壊しちゃうよ。
Làm việc nhiều như thế, bạn sẽ làm hỏng sức khỏe mất.
Từ vựng:
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
壊
Hoại
phá hủy; đập vỡ