Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなにがっつかないの!みんなの
分
ぶん
も
残
のこ
しておきなさい。
Đừng tham lam quá! Hãy để lại phần cho mọi người.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
がっつく
tham lam; ăn ngấu nghiến
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
分
ぶん
phần; phần chia
残す
のこす
để lại (phía sau)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
残
Tàn
còn lại; dư