Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなしょっちゅう
考
かんが
えを
変
か
えないでよ。
Đừng thay đổi ý kiến liên tục như thế.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
しょっちゅう
luôn luôn; thường xuyên
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
変える
かえる
thay đổi; biến đổi; chuyển đổi; biến hóa; biến dạng
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ