Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは1つの
大
おお
きな
違
ちが
いがあるからだ。
Điều đó có một sự khác biệt lớn.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
大きな
おおきな
to; lớn
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
違
Vi
khác biệt; khác