Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは
見
み
つけた
所
ところ
に
置
お
いておきなさい。
Hãy để nó lại chỗ tìm thấy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
見つける
みつける
tìm thấy; phát hiện; bắt gặp
所
ところ
nơi; chỗ
置く
おく
đặt; để
為さる
なさる
làm
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
所
Sở
nơi; mức độ
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố