Dịch nghĩa:
それは、天気がよかったら明日やるよ。
Nếu trời đẹp, tôi sẽ làm việc đó ngày mai.
Từ vựng:
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày