Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それはどんな
役
やく
にも
立
た
ちはしないだろう。
Điều đó sẽ không có ích lợi gì.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
どんな
loại gì; kiểu gì
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
立ち
たち
khởi hành; bắt đầu
為る
する
làm
Hán tự:
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng