Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それはときどき
使用
しよう
されるだけだった。
Nó chỉ được sử dụng đôi khi.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
時々
ときどき
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác; từ thời gian này đến thời gian khác
使用
しよう
sử dụng; ứng dụng; việc làm; tận dụng
為る
する
làm
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
用
Dụng
sử dụng; công việc