Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それで
私
わたし
は
彼
かれ
に
手紙
てがみ
を
書
かか
かずにすむだろう。
Vì thế tôi có thể không cần viết thư cho anh ấy.
Ngữ pháp:
~ずにすんだ (〜zuni sunda)
Biểu thị ý nghĩa 'đã có thể làm mà không cần'; 'đã tránh được'.
JLPT N3
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết