Dịch nghĩa:
それが見つかったとは運がよかったね。
Thật may mắn khi tìm thấy nó.
Từ vựng:
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ