Dịch nghĩa:
その高層ビルの上からは町がよく見える。
Từ tầng cao của tòa nhà cao tầng đó có thể nhìn thấy toàn cảnh thành phố rất rõ.
Từ vựng:
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
層
Tằng
tầng lớp; giai cấp xã hội; lớp; tầng; sàn
上
Thượng
trên
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy