Dịch nghĩa:
その通りさ。ここの麺の出汁はちょっと値が張るんだ。
Đúng vậy, nước dùng mì ở đây hơi đắt.
Từ vựng:
Hán tự:
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
麺
Miến
mì; bột mì
出
Xuất
ra ngoài
汁
Trấp
nước súp; nước ép
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)