Dịch nghĩa:
その赤ちゃんは泣き疲れて寝入った。
Đứa trẻ đã ngủ thiếp đi vì khóc mệt.
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
泣
Khấp
khóc
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
入
Nhập
vào; chèn