Dịch nghĩa:

Có người ủng hộ kế hoạch và cũng có người phản đối.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Tán tán thành; khen ngợi
Thành trở thành; đạt được
Giả người
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh