Dịch nghĩa:

Những lời nói đó đã làm tăng thêm nghi ngờ về anh ta.

Hán tự:

Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Nghi nghi ngờ
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
mạnh mẽ