Dịch nghĩa:

Bức tranh đó có vẽ một lâu đài ở phía sau.

Hán tự:

Hội tranh; vẽ; bức họa
Bối chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn
Cảnh phong cảnh; cảnh quan
Thành lâu đài
Miêu phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn