Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
男
おとこ
は
左
ひだり
の
腕
うで
が
再
ふたた
び
動
うご
くようになった。
Tay trái của người đàn ông ấy đã có thể hoạt động trở lại.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
男
おとこ
đàn ông; nam giới
左
ひだり
trái; bên trái
腕
うで
cánh tay
再び
ふたたび
lại; một lần nữa; lần thứ hai
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
男
Nam
nam
左
Tả
trái
腕
Oản
cánh tay; khả năng; tài năng
再
Tái
lại; hai lần; lần thứ hai
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc