Dịch nghĩa:

Người ta tin rằng có quái vật sống trong hang động đó.

Hán tự:

Đỗng hang; động; khai quật
Quật hang động
Quái nghi ngờ; bí ẩn; ma quái
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Trụ cư trú; sống
Tín niềm tin; sự thật