Dịch nghĩa:
その本を書いた人は、機知とユーモアを兼ね備えた人だね。
Người đã viết cuốn sách đó là một người thông minh và hài hước.
Từ vựng:
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
書
Thư
viết
人
Nhân
người
機
Cơ
máy móc; cơ hội
知
Tri
biết; trí tuệ
兼
Kiêm
đồng thời; và; trước; trước
備
Bị
trang bị; cung cấp; chuẩn bị