Dịch nghĩa:
その本は私のお守りですから、五ヶ月おきに読みます。
Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ mỗi năm tháng là tôi lại đem nó ra đọc một lần.
Từ vựng:
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
私
Tư
tư nhân; tôi
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
五
Ngũ
năm
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
読
Độc
đọc