Dịch nghĩa:

Chính trị gia đó đã mất vợ và con trai ba năm trước.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tam ba
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Thê vợ; người phối ngẫu
Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
Tử trẻ em
Tử chết