Dịch nghĩa:
その役人は請負業者にとり入ったかどで、くびになった。
Vị quan chức đó đã bị sa thải vì nịnh bợ nhà thầu.
Từ vựng:
Hán tự:
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
人
Nhân
người
請
Thỉnh
mời; hỏi
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
者
Giả
người
入
Nhập
vào; chèn