Dịch nghĩa:
その少年は両親に学校をやめさせられた。
Cậu bé đó đã bị bố mẹ bắt phải bỏ học.
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa