Dịch nghĩa:

Những sinh viên đó đã chống đối chính phủ.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Phản chống-
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối