Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
子
こ
はおもちゃを
欲
ほ
しがってないていた。
Đứa trẻ đã khóc vì muốn có đồ chơi.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
欲
Dục
khao khát; tham lam