Dịch nghĩa:
その女の子は鳥をかごから逃がしてやった。
Cô bé ấy đã thả chim ra khỏi lồng.
Từ vựng:
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
鳥
Điểu
chim; gà
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do