Dịch nghĩa:
その地震の生存者は2名だけだった。
Chỉ có hai người sống sót sau trận động đất đó.
Từ vựng:
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
生
Sinh
sinh; cuộc sống
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
者
Giả
người
名
Danh
tên; nổi tiếng