Dịch nghĩa:
その商売からはすっかり足を洗った。
Anh ta đã hoàn toàn rút khỏi công việc kinh doanh đó.
Từ vựng:
Hán tự:
商
Thương
buôn bán
売
Mại
bán
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
洗
Tẩy
rửa; điều tra