Dịch nghĩa:

Người có tên đó không có trong sổ đăng ký học sinh.

Hán tự:

Danh tên; nổi tiếng
Nhân người
Học học; khoa học
Tịch đăng ký; thành viên
簿
Bộ sổ đăng ký; sổ ghi chép
Tải đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản