Dịch nghĩa:

Tôi có thể đặt hai chỗ ngồi trên chuyến bay đó không?

Hán tự:

便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Tịch chỗ ngồi; dịp
Dữ trước; tôi
Ước hứa; khoảng; co lại