Dịch nghĩa:
その会合にはわずか6人しかいなかった。
Chỉ có sáu người có mặt tại cuộc họp đó.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
人
Nhân
người