Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
件
けん
については
彼
かれ
に
疑
うたが
いを
立
た
てるべきだ。
Chúng ta nên nghi ngờ anh ấy về vấn đề đó.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
件
けん
vấn đề; sự việc
彼
かれ
anh ấy
疑い
うたがい
nghi ngờ; câu hỏi; không chắc chắn; hoài nghi
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
Hán tự:
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
疑
Nghi
nghi ngờ
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng