Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
件
けん
についてどうすべきだと
思
おも
いますか。
Bạn nghĩ chúng ta nên làm gì về vấn đề đó?
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
件
けん
vấn đề; sự việc
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
思
Tư
nghĩ