Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
人
ひと
たちは
崇高
すうこう
な
心
こころ
をもつべきだ。
Họ nên có tâm hồn cao thượng.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
人
ひと
người; ai đó
崇高
すうこう
cao quý
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
人
Nhân
người
崇
Sùng
tôn thờ; kính trọng
高
Cao
cao; đắt
心
Tâm
trái tim; tâm trí