Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのハイキングは
八時間
はちじかん
もかかるでしょう。
Chuyến đi bộ đường dài đó sẽ mất khoảng tám giờ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ハイキング
đi bộ đường dài
八
はち
tám; 8
時間
じかん
thời gian
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
八
Bát
tám; bộ tám (số 12)
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian