Dịch nghĩa:
そのチームは、その計画を成し遂げました。
Đội đó đã hoàn thành kế hoạch của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
成
Thành
trở thành; đạt được
遂
Toại
hoàn thành; đạt được