Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのダイヤの
指輪
ゆびわ
は
目
め
が
飛
と
び
出
で
るほど
高価
こうか
な
物
もの
だった。
Chiếc nhẫn kim cương đó có giá cắt cổ.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
指輪
ゆびわ
nhẫn (ngón tay)
目
め
mắt; nhãn cầu
飛び出る
とびでる
nhô ra; bật ra
高価
こうか
giá cao
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
Hán tự:
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
輪
Luân
bánh xe; vòng; vòng tròn; liên kết; vòng lặp; đơn vị đếm cho bánh xe và hoa
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
出
Xuất
ra ngoài
高
Cao
cao; đắt
価
Giá
giá trị; giá cả
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề