Dịch nghĩa:

Vụ bê bối đó đã làm giảm uy tín của anh ta.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Lạc rơi; rớt; làng; thôn