Dịch nghĩa:
そのジャーナリストはいわゆる国際人だ。
Nhà báo đó là một người quốc tế nổi tiếng.
Từ vựng:
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
人
Nhân
người