Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのような
行
くだり
ないはいかにもメグらしい。
Hành vi như thế thật đúng là điển hình của Meg.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
行い
おこない
hành động; việc làm
如何に
いかに
như thế nào; bằng cách nào
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng