Dịch nghĩa:

Lúc đó tôi đi bộ đến trường.

Hán tự:

Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v