Dịch nghĩa:
そのことは一言も口には出さなかった。
Tôi không hề nhắc một lời nào về chuyện đó.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
言
Ngôn
nói; từ
口
Khẩu
miệng
出
Xuất
ra ngoài