Dịch nghĩa:
そのお金がどこから来たものなのか、トムには見当がつかなかった。
Tom không hề biết số tiền đó đến từ đâu.
Hán tự:
金
Kim
vàng
来
Lai
đến; trở thành
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân