Dịch nghĩa:

Khu vực đó bị phủ kín bởi thủy tinh vỡ.

Hán tự:

Nhất một
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Cát tỷ lệ; chia; cắt; tách
Mai chôn; được lấp đầy; nhúng