Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そっちは
買
か
わないで。こっちがいいわ。
Đừng mua cái kia. Cái này tốt hơn đây.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
其方
そちら
hướng đó
買う
かう
mua; mua sắm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
買
Mãi
mua