Dịch nghĩa:
そこに行くぐらいなら、ここにいる方がマシだよ。
Thà ở đây còn hơn là đi đến đó.
Từ vựng:
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
方
Phương
hướng; người; lựa chọn