Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そこに
居
お
れば
居
い
るほどその
土地
とち
が
好
す
きになる。
Càng ở đó lâu, tôi càng yêu mến nơi đó.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
居る
いる
tồn tại (đối tượng sống); tồn tại
其の
その
đó; cái đó
土地
とち
mảnh đất; lô đất; đất đai
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
居
Cư
cư trú
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
地
Địa
đất; mặt đất
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó