Dịch nghĩa:

Những tai nạn như vậy có thể xảy ra từng lúc.

Hán tự:

Ngôn nói; từ
Sự sự việc; lý do
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Thời thời gian; giờ
Chiết gấp; bẻ
Khởi thức dậy
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích